paragraph

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh


Cách phát âm

Danh từ

paragraph /ˈpɛr.ə.ˌɡræf/

  1. Đoạn văn.
  2. Dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng.
  3. Mẫu tin (trên báo, thường không có đề).

Ngoại động từ

paragraph ngoại động từ /ˈpɛr.ə.ˌɡræf/

  1. Sắp xếp (một bài... ) thành đoạn; chia thành đoạn.
  2. Viết mẫu tin (về người, vật... ).

Chia động từ

Tham khảo