paramètre

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
paramètre
/pa.ʁa.mɛtʁ/
paramètres
/pa.ʁa.mɛtʁ/

paramètre /pa.ʁa.mɛtʁ/

  1. (Toán học) Tham số, tham biến.
  2. (Giải phẫu) Nền dây chằng rộng.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác