parapet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

parapet /ˈpæ.rə.pət/

  1. Tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ (trên đường ô tô).
  2. (Quân sự) Công sự mặt (ở phía trước hoà).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
parapet
/pa.ʁa.pɛ/
parapets
/pa.ʁa.pɛ/

parapet /pa.ʁa.pɛ/

  1. (Quân sự) Ụ.
  2. Lan can.
    Parapet d’un pont — lan can cầu

Tham khảo[sửa]