park
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
park (số nhiều parks)
- Vườn hoa, công viên.
- Bãi (bãi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn).
- Bãi (để xe, để pháo...).
[sửa] Ngoại động từ
park ngoại động từ /ˈpɑːrk/
[sửa] Chia động từ
park
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to park | |||||
| Phân từ hiện tại | parking | |||||
| Phân từ quá khứ | parked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | park | park hoặc parkest¹ | parks hoặc parketh¹ | park | park | park |
| Quá khứ | parked | parked, hoặc parkedst¹ | parked | parked | parked | parked |
| Tương lai | will/shall² park | will/shall park hoặc wilt/shalt¹ park | will/shall park | will/shall park | will/shall park | will/shall park |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | park | park hoặc parkest¹ | park | park | park | park |
| Quá khứ | parked | parked | parked | parked | parked | parked |
| Tương lai | were to park hoặc should park | were to park hoặc should park | were to park hoặc should park | were to park hoặc should park | were to park hoặc should park | were to park hoặc should park |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | park | — | let’s park | park | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)