parloir
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| parloir /paʁ.lwaʁ/ |
parloirs /paʁ.lwaʁ/ |
parloir gđ /paʁ.lwaʁ/
- Phòng tiếp khách (trong trường học, trong tu viện).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)