partaken

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

partaken ngoại động từ partook /pɑ:'tuk/, partaken /pɑ:'teikn/

  1. Tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ.

Nội động từ[sửa]

partaken nội động từ

  1. (+ in, of, with) Cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ.
    to partake in (of) something — cùng có phần cái gì, cùng hưởng cái gì
    to partake with somebody — cùng tham dự với ai
  2. (+ of) Ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì.
    he partook of our lowly fare — anh ta cũng cùng ăn những thứ ăn nghèo nàn đạm bạc của chúng tôi
  3. phần nào.
    his manner partakes of insolence — thái độ của hắn có phần nào láo xược

Tham khảo[sửa]