partition
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
partition /pɑːr.ˈtɪ.ʃən/
- Sự chia ra.
- Ngăn phần.
- Liếp ngăn, bức vách ngăn.
- (Chính trị) Sự chia cắt đất nước.
- (Pháp lý) Sự chia tài sản.
Ngoại động từ [sửa]
partition ngoại động từ /pɑːr.ˈtɪ.ʃən/
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
partition
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to partition | |||||
| Phân từ hiện tại | partitioning | |||||
| Phân từ quá khứ | partitioned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | partition | partition hoặc partitionest¹ | partitions hoặc partitioneth¹ | partition | partition | partition |
| Quá khứ | partitioned | partitioned hoặc partitionedst¹ | partitioned | partitioned | partitioned | partitioned |
| Tương lai | will/shall² partition | will/shall partition hoặc wilt/shalt¹ partition | will/shall partition | will/shall partition | will/shall partition | will/shall partition |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | partition | partition hoặc partitionest¹ | partition | partition | partition | partition |
| Quá khứ | partitioned | partitioned | partitioned | partitioned | partitioned | partitioned |
| Tương lai | were to partition hoặc should partition | were to partition hoặc should partition | were to partition hoặc should partition | were to partition hoặc should partition | were to partition hoặc should partition | were to partition hoặc should partition |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | partition | — | let’s partition | partition | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| partition /paʁ.ti.sjɔ̃/ |
partitions /paʁ.ti.sjɔ̃/ |
partition gc /paʁ.ti.sjɔ̃/
- Sự chia cắt.
- La partition d’un territoire — sự chia cắt một địa hạt
- (Âm nhạc) Bản dàn bè.
- Partition de piano — bản dàn bè pianô
- (Toán học) Sự phân hoạch.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)