passende
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | passende |
| trung | passende | |
| Số nhiều | passende | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
passende
- Thích hợp, thích đáng, thích nghi.
- Vi prøvde å finne et passende sted å spise.
- Đoan trang, tề chỉnh, đứng đắn.
- Spania er det ikke passende for unge kvinner å gå alene på dans.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)