passim
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
passim /ˈpæ.səmµ;ù ˈpæ.ˌsɪm/
- Khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả... ).
- this occurs in Milton passim — điều đó thấy ở khắp trong tác phẩm của Min-tơn
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
passim /pa.sim/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)