past participle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
- IPA: /ˌpæst pɑː.ˈtɪ.sɪ.pəl/ (Anh), /ˌpæst ˈpɑːr.tə.ˌsɪ.pəl/ (Mỹ)
[sửa] Từ nguyên
Từ past + participle.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
past participle (số nhiều past participles)
- (Ngôn ngữ học) Thì hiện tại hoàn thành, động tính từ quá khứ.