pastille

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pastille /pæs.ˈtiəl/

  1. Hương thỏi.
  2. Kẹo viên thơm; thuốc viên thơm.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pastille
/pas.tij/
pastilles
/pas.tij/

pastille gc /pas.tij/

  1. Viên kẹo.
  2. (Dược học) Viên ngậm.
  3. Hương thỏi (để đốt cho thơm).

Tham khảo[sửa]