patronising

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

patronising

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của patronise.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

patronising

  1. Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên, dậy đời.

Tham khảo[sửa]