pawn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
pawn /ˈpɔn/
Danh từ[sửa]
pawn /ˈpɔn/
- Sự cầm đồ.
- to be in pawn — bị đem cầm đi
- to put something in pawn — đem cầm vật gì
- to take something out of pawn — chuộc lại vật gì đã cầm
- Vật đem cầm.
Ngoại động từ[sửa]
pawn ngoại động từ /ˈpɔn/
- Cầm, đem cầm.
- (Nghĩa bóng) Đem đảm bảo.
- to pawn one's honour — đem danh sự ra đảm bảo
- to pawn one's life — lấy tính mệnh ra đảm bảo
- to pawn one's word — hứa
Chia động từ[sửa]
pawn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pawn | |||||
| Phân từ hiện tại | pawning | |||||
| Phân từ quá khứ | pawned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pawn | pawn hoặc pawnest¹ | pawns hoặc pawneth¹ | pawn | pawn | pawn |
| Quá khứ | pawned | pawned hoặc pawnedst¹ | pawned | pawned | pawned | pawned |
| Tương lai | will/shall² pawn | will/shall pawn hoặc wilt/shalt¹ pawn | will/shall pawn | will/shall pawn | will/shall pawn | will/shall pawn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pawn | pawn hoặc pawnest¹ | pawn | pawn | pawn | pawn |
| Quá khứ | pawned | pawned | pawned | pawned | pawned | pawned |
| Tương lai | were to pawn hoặc should pawn | were to pawn hoặc should pawn | were to pawn hoặc should pawn | were to pawn hoặc should pawn | were to pawn hoặc should pawn | were to pawn hoặc should pawn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pawn | — | let’s pawn | pawn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)