pays

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
pays
/pe.i/
pays
/pe.i/

pays /pe.i/

  1. Nước, xứ.
    Pays chauds — xứ nóng
  2. Tổ quốc, quê hương.
    pays des oranges — xứ sở của cam
  3. (* danh từ giống cái payse) .
  4. Ngừơi đồng hương.
    Il est mon pays — anh ấy là người đồng hương của tôi
    Arriver de son pays — ngờ nghệch, quê mùa
    du pays — (sản xuất ở) địa phương
    être bien de son pays — như arriver de son pays; faire voir du pays à quelqu'un+ làm khó dễ cho ai
    haut pays — miền núi
    mal du pays — xem mal
    pays de connaissance — xem connaissance
    pays perdu — nơi xa lắc xa lơ
    voir du pays — đi đây đi đó

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa