pebble

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pebble /ˈpɛ.bəl/

  1. Đá cuội, sỏi.
  2. Thạch anh (để làm thấu kính... ); thấu kính bằng thạch anh.
  3. Mã não trong.

Tham khảo[sửa]