peiling
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | peiling | peilinga/peilingen |
| Số nhiều | peilinger | peilingene |
peiling gđc
-
- Sự định chỗ, tìm ra vị trí.
- peiling av et sjømerke
- å ta peiling på noe — Thỏa thuận về việc gì.
- å ikke ha peiling på noe — Chẳng biết việc gì.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)