penance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
penance /ˈpɛ.nənts/
Ngoại động từ[sửa]
penance ngoại động từ /ˈpɛ.nənts/
Chia động từ[sửa]
penance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to penance | |||||
| Phân từ hiện tại | penancing | |||||
| Phân từ quá khứ | penanced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | penance | penance hoặc penancest¹ | penances hoặc penanceth¹ | penance | penance | penance |
| Quá khứ | penanced | penanced hoặc penancedst¹ | penanced | penanced | penanced | penanced |
| Tương lai | will/shall² penance | will/shall penance hoặc wilt/shalt¹ penance | will/shall penance | will/shall penance | will/shall penance | will/shall penance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | penance | penance hoặc penancest¹ | penance | penance | penance | penance |
| Quá khứ | penanced | penanced | penanced | penanced | penanced | penanced |
| Tương lai | were to penance hoặc should penance | were to penance hoặc should penance | were to penance hoặc should penance | were to penance hoặc should penance | were to penance hoặc should penance | were to penance hoặc should penance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | penance | — | let’s penance | penance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)