pencil
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
pencil
- Bút chì.
- Vật hình bút chì.
- (Vật lý) ; (toán học) hình chùm nhọn, chùm.
- pencil of planes — chùm mặt phẳng
- pencil of straight lines — chùm đường thẳng
- (Nghĩa bóng) Lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ).
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Bút vẽ.
[sửa] Ngoại động từ
pencil ngoại động từ
- Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì.
- Ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá.
- (Thường , dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song).
[sửa] Chia động từ
pencil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pencil | |||||
| Phân từ hiện tại | pencilling | |||||
| Phân từ quá khứ | pencilled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pencil | pencil hoặc pencillest¹ | pencils hoặc pencilleth¹ | pencil | pencil | pencil |
| Quá khứ | pencilled | pencilled, hoặc pencilledst¹ | pencilled | pencilled | pencilled | pencilled |
| Tương lai | will/shall² pencil | will/shall pencil hoặc wilt/shalt¹ pencil | will/shall pencil | will/shall pencil | will/shall pencil | will/shall pencil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pencil | pencil hoặc pencillest¹ | pencil | pencil | pencil | pencil |
| Quá khứ | pencilled | pencilled | pencilled | pencilled | pencilled | pencilled |
| Tương lai | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil | were to pencil hoặc should pencil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pencil | — | let’s pencil | pencil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)