pendent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

pendent

  1. Lòng thòng; lủng lẳng.
  2. Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử.
  3. (Ngôn ngữ học) Không hoàn chỉnh.

Tham khảo[sửa]