penguin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
penguin /ˈpɛn.ɡwɪn/
- (Động vật học) Chim cánh cụt.
- Chim lặn anca.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)