performance

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

performance /pər.ˈfɔr.mənts/

  1. Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh... ); sự cử hành (lễ... ); sự hoàn thành (nhiệm vụ).
    the performance of a promise — sự thực hiện lời hứa
    the performance of one's duties — sự hoàn thành nhiệm vụ
  2. Việc diễn, việc đóng (phim, kịch... ); cuộc biểu diễn.
    evening performance — buổi biểu diễn ban tối
  3. Kỳ công.
  4. (Thể dục,thể thao) Thành tích.
  5. (Kỹ thuật) Hiệu suất (máy).
  6. (Kỹ thuật) Đặc tính.
  7. (Hàng không) Đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải... ).

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
performance
/pɛʁ.fɔʁ.mɑ̃s/
performances
/pɛʁ.fɔʁ.mɑ̃s/

performance gc /pɛʁ.fɔʁ.mɑ̃s/

  1. (Thể dục thể thao) Thành tích.
  2. (Số nhiều) Hiệu năng (của máy bay, của ô tô).

Tham khảo