perversity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

perversity

  1. Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).
  2. Sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ.
  3. Tính cáu kỉnh, tính trái thói.
  4. Cảnh éo le.
  5. Tính tai ác.

Tham khảo[sửa]