perversity
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
perversity
- Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).
- Sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ.
- Tính cáu kỉnh, tính trái thói.
- Cảnh éo le.
- Tính tai ác.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)