peuple
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| peuple /pœpl/ |
peuples /pœpl/ |
peuple gđ /pœpl/
- Dân tộc.
- Peuple nomade — dân tộc du cư
- Nhân dân; dân chúng, quần chúng.
- Servir le peuple — phục vụ nhân dân
- Enfant du peuple — con em nhân dân
- Bình dân.
- Le peuple et la noblesse — bình dân và quí tộc
- (Văn học) Đám.
- Peuple d’importuns — đám người quấy rầy
- le peuple de Dieu — người Do Thái
[sửa] Tính từ
peuple kđ /pœpl/
- Bình dân.
- Des manières tout à fait peuple — những cử chỉ hết sức bình dân
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)