phá

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

phá

  1. Vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp.
    Thương em, anh cũng muốn vô,.
    Sợ truông nhà.
    Hồ, sợ phá.
    Tam.
    Giang. (ca dao)

Động từ

phá

  1. Làm cho hư hỏng.
    Phá nhà.
    Phá vỡ kế hoạch.
  2. Vượt lên, làm cho cái vô giá trị.
    Phá kỉ lục.
  3. (Vết thương) Bung loét, lở ra.
    Vết thương phá lở.
  4. Bật mạnh không kìm giữ được.
    Phá lên cười.
    Phá chạy tháo thân.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác