phá
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
phá
- Vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp.
- Thương em, anh cũng muốn vô,.
- Sợ truông nhà.
- Hồ, sợ phá.
- Tam.
- Giang. (ca dao)
Động từ
phá
- Làm cho hư hỏng.
- Phá nhà.
- Phá vỡ kế hoạch.
- Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị.
- Phá kỉ lục.
- (Vết thương) Bung loét, lở ra.
- Vết thương phá lở.
- Bật mạnh không kìm giữ được.
- Phá lên cười.
- Phá chạy tháo thân.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.