phá sản
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Động từ
1.2.1
Đồng nghĩa
1.3
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/fɐː
35
sɐːn
313
/
Động từ
phá sản
Nói
nhà buôn
mắc
nhiều
nợ
không thể
trả
hết
được
,
phải
đem
tài sản
chia
cho
chủ nợ
.
Hoàn toàn
thất bại
.
Kế hoạch của địch
phá sản
.
Đồng nghĩa
vỡ nợ
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Động từ
|
Động từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Những thay đổi liên quan
Truyền lên tập tin
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Français