phá sản

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

phá sản

  1. Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.
  2. Hoàn toàn thất bại.
    Kế hoạch của địch phá sản.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác