phách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fajk˧˥ fa̰t˩˧ fat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fajk˩˩ fa̰jk˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

phách

  1. Cách làm riêng của từng người.
    Mỗi người làm một phách.
  2. Nhạc cụ gồm một thanh trehai dùi gỗ, thành tiếng gọngiòn.
    Dịp phách của đào nương.
    Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (Bích câu kỳ ngộ)
  3. Vía của mỗi người.
    Hồn xiêu phách lạc.
  4. Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi.
    Rọc phách.
    Ráp phách.
  5. (Vật lý học) Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoàtần số gần bằng nhau.
    Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách.
  6. Mũi thuyền.
    Chèo phách.
  7. Trgt Khoác lác; Làm bộ.
    Nói phách.
    Làm phách.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]