pháp luật

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Luật: luật lệ

Danh từ

pháp luật

  1. Điều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phải tuân theo.
    Buôn bán hàng thuốc đúng pháp luật hiện hành (Nguyễn Khải)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác