phát minh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fɐːt˧˥ miŋ˧˧ fɐ̰ːk˩˧ miŋ˧˥ fɐːk˧˥ mɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fɐːt˩˩ miŋ˧˥ fɐ̰ːt˩˧ miŋ˧˥˧

[sửa] Động từ

phát minh

  1. (Hoặc d.) . Tìm ra cáicống hiến lớn cho khoa họcloài người. Sự phát minh ra lửa thời tiền sử. Những phát minh, sáng chế khoa học.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa