phát minh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɐːt˧˥ miŋ˧˧ | fɐ̰ːk˩˧ miŋ˧˥ | fɐːk˧˥ mɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɐːt˩˩ miŋ˧˥ | fɐ̰ːt˩˧ miŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Động từ
phát minh
- (Hoặc d.) . Tìm ra cái có cống hiến lớn cho khoa học và loài người. Sự phát minh ra lửa thời tiền sử. Những phát minh, sáng chế khoa học.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)