phát triển

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

phát triển

  1. Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh.
    Phát triển sản xuất nông nghiệp.
  2. Diễn biến.
    Tình hình phát triển.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác