phân
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phân”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
phân
- Chất bài xuất của bộ máy tiêu hoá.
- Đi ngoài ra phân lỏng.
- Chất dùng để bón cây.
- Ruộng không phân như thân không của. (tục ngữ)
- Phân vàng.
- Một lượng nhỏ.
- Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân (Truyện Kiều)
- Một lượng nhỏ.
Dịch
|
|
Động từ
phân
- Chia ra.
- Mỗi quận phân ra nhiều phường.
- Giao cho từng người.
- Phân công việc.
- Phân tài liệu.
- Phân trần nói tắt.
- Dừng chân đứng lại anh phân đôi lời. (ca dao)
Dịch
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.