phân biệt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

phân biệt

  1. Nhận biết sự khác nhau.
    Phân biệt phải trái..
    Phân biệt chủng tộc..
    Thực hiện có tổ chức và theo những điều qui định chính sách triệt để tách người da màu khỏi dân da trắng. (ở trường học, hàng quán, phương tiện giao thông...
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ở trường học, hàng quán, phương tiện giao thông..., thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác