phân biệt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
phân biệt
- Nhận biết sự khác nhau.
- Phân biệt phải trái..
- Phân biệt chủng tộc..
- Thực hiện có tổ chức và theo những điều qui định chính sách triệt để tách người da màu khỏi dân da trắng. (
ở trường học, hàng quán, phương tiện giao thông...Nếu bạn biết tên đầy đủ của ở trường học, hàng quán, phương tiện giao thông..., thêm nó vào danh sách này.)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)