phân phối

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

phân phối

  1. (Toán học) . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.

Động từ

phân phối

  1. Đem chia cho từng người hoặc từng bộ phận.
    Phân phối vé xem văn công.
  2. Chia thu nhập quốc dân cho từng cá nhân trong xã hội.

Tham khảo