phân tích

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

phân tích

  1. Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.
    Phân tích bài thơ.
    Phân tích tình hình.
    Phân tích rất hợp lí.
  2. Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất.
    Phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác