phân tích
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
phân tích
- Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.
- Phân tích bài thơ.
- Phân tích tình hình.
- Phân tích rất hợp lí.
- Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất.
- Phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi.
Đồng nghĩa
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)