phép

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

phép

  1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể.
    Phép vua thua lệ làng. (tục ngữ)
  2. Sự đồng ý của cấp trên.
    Được phép nghỉ hai ngày.
  3. Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính.
  4. Lễ độ.
    Ăn nói phải có phép.
    Người học sinh có phép đối với cô giáo.
  5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín.
    Phép tàng hình.
    Hoá phép.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.