phép đồng cấu đồ thị

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

phép đồng cấu đồ thị

  1. (Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.

Từ liên hệ

Dịch