phép nhân

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

phép nhân

  1. (Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người tahai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác