phép tính

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

phép tính

  1. (Toán học) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác