phòng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phòng”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
phòng
- Buồng lớn.
- Phòng làm việc của giám đốc.
- Nơi thực hiện một thao tác.
- Phòng thí nghiệm.
- Đơn vị công tác.
- Phòng giáo dục huyện.
- Phòng hành chính.
- Phòng đối ngoại.
- Phòng thông tin.
Động từ
phòng
- Liệu trước để tránh tai hại.
- Phòng trước sự bất trắc.
- Phòng lũ lụt.
- Phòng cháy.
- Phòng chống bướu cổ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.