phóng đãng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɐwŋ˧˥ ɗɐːʔɐŋ˧˥ | fɐ̰wŋ˩˧ ɗɐːŋ˧˩˨ | fɐwŋ˧˥ ɗɐːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɐwŋ˩˩ ɗɐ̰ːŋ˩˧ | fɐwŋ˩˩ ɗɐːŋ˧˩ | fɐ̰wŋ˩˧ ɗɐ̰ːŋ˨˨ | |
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Tính từ
phóng đãng
- Bừa bãi, không chịu theo phép tắc, kỉ luật gì.
- Thật khó đưa con người phóng đãng ấy vào nền nếp.
- Cái âm nhạc ấy kể là cái âm nhạc phóng đãng (Nguyên Hồng)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)