phóng xạ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɐwŋ˧˥ sɐ̰ːʔ˨˩ | fɐ̰wŋ˩˧ sɐ̰ː˨˨ | fɐwŋ˧˥ sɐː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɐwŋ˩˩ sɐː˨˨ | fɐwŋ˩˩ sɐ̰ː˨˨ | fɐ̰wŋ˩˧ sɐ̰ː˨˨ | |
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
phóng xạ
- (Vật lý học) Nói một số nguyên tố như ra-đi, u-ran có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.
- Các đồng vị phóng xạ được sử dụng rộng rãi trong khoa học kĩ thuật và các ngành kinh tế quốc dân.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)