phương tiện
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɨəŋ˧˧ tiə̰ʔn˨˩ | fɨəŋ˧˥ tiə̰ŋ˨˨ | fɨəŋ˧˧ tiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɨəŋ˧˥ tiən˨˨ | fɨəŋ˧˥ tiə̰n˨˨ | fɨəŋ˧˥˧ tiə̰n˨˨ | |
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
-
- [[]]
Danh từ [sửa]
phương tiện
- Cái dùng để tiến hành công việc gì.
- Phương tiện sản xuất.
- Phương tiện vận chuyển.
- Sử dụng các phương tiện khác nhau.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)