phương trình
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɨɜŋ˧˧ ʨi̤ŋ˨˩ | fɨɜŋ˧˥ tʂiŋ˧˧ | fɨɜŋ˧˧ tʂɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɨɜŋ˧˥ tʂiŋ˧˧ | fɨɜŋ˧˥˧ tʂiŋ˧˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
Từ phương (“hướng”) + trình (“cách thức”).
[sửa] Danh từ
phương trình
- (Toán học) Từ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.
- Ax + by + c = 0 là một phương trình bậc nhất có hai ẩn số.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)