phản đối
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
phản đối
- Chống lại, không tuân theo, nghe theo.
- Phản đối chiến tranh.
- Nhiều ý kiến phản đối.
- Chẳng ai phản đối cả.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)