phần mềm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
phần mềm
- (Máy tính; trong nước) Một tập hợp của các mệnh lệnh giúp cho người dùng máy tính điều khiển được chúng và tiến hành các thao tác chuyên biệt.
- Những phần trên cơ thể sống được cấu tạo chủ yếu từ cơ mềm.
Đồng nghĩa
- một tập hợp của các mệnh lệnh
- nhu liệu (ngoài nước)
Dịch
- một tập hợp của các mệnh lệnh
|
|
|
Từ liên hệ
- một tập hợp của các mệnh lệnh