phần mềm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:


Cách phát âm

Danh từ

phần mềm

  1. (Máy tính; trong nước) Một tập hợp của các mệnh lệnh giúp cho người dùng máy tính điều khiển được chúngtiến hành các thao tác chuyên biệt.
  2. Những phần trên cơ thể sống được cấu tạo chủ yếu từ mềm.

Đồng nghĩa

một tập hợp của các mệnh lệnh

Dịch

một tập hợp của các mệnh lệnh

Từ liên hệ

một tập hợp của các mệnh lệnh