phẩm chất

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Phẩm: tư cách; chất: tính chất

Tính từ

phẩm chất

  1. Tư cách đạo đức.
    Cán bộ và.
    Đảng viên ta, nói chung, đã có phẩm chất cách mạng tốt đẹp (Hồ Chí Minh)

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác