phổ biến
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fo̰˧˩˧ ɓiɜn˧˥ | fo˧˩˨ ɓiɜ̰ŋ˩˧ | fo˨˩˦ ɓiɜŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fo˧˩ ɓiɜn˩˩ | fo̰ʔ˧˩ ɓiɜ̰n˩˧ | ||
[sửa] Tính từ
phổ biến
- Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật. Quy luật phổ biến của tự nhiên. Nguyên lí phổ biến.
- Thường có, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người. Hiện tượng phổ biến. Lối sống mới ngày càng trở thành phổ biến.
[sửa] Động từ
phổ biến
- Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó. kinh nghiệm. Sách phổ biến khoa học - kĩ thuật.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)