phổ biến

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fo̰˧˩˧ ɓiɜn˧˥ fo˧˩˨ ɓiɜ̰ŋ˩˧ fo˨˩˦ ɓiɜŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fo˧˩ ɓiɜn˩˩ fo̰ʔ˧˩ ɓiɜ̰n˩˧

[sửa] Tính từ

phổ biến

  1. tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật. Quy luật phổ biến của tự nhiên. Nguyên phổ biến.
  2. Thường có, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người. Hiện tượng phổ biến. Lối sống mới ngày càng trở thành phổ biến.

[sửa] Động từ

phổ biến

  1. Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó. kinh nghiệm. Sách phổ biến khoa học - kĩ thuật.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa