phụ âm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṵʔ˨˩ ɜm˧˧ fṵ˨˨ ɜm˧˥ fu˨˩˨ ɜm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˨˨ ɜm˧˥ fṵ˨˨ ɜm˧˥ fṵ˨˨ ɜm˧˥˧

[sửa] Danh từ

phụ âm

  1. Âm phát từ thanh quản qua miệng, chỉ khi phối hợp với nguyên âm mới thành tiếng trong lời nói.
    B, c, d, l... là những phụ âm.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa