phụ nữ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
phụ nữ
- người thuộc giới nữ
- Hội phụ nữ.
- Giải phóng phụ nữ .
- Nhiều phụ nữ tham gia công tác xã hội với chức vụ, trọng trách cao.
Cách dùng
Thường dùng để chỉ người nữ lớn tuổi.
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Trái nghĩa
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)