phụ thuộc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

phụ thuộc

  1. Cần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình.
    Kinh tế phụ thuộc.
    Nước phụ thuộc.

Động từ

phụ thuộc

  1. Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài.
    Việc xây dựng phụ thuộc vào nhân công vật liệu.

Dịch

Tham khảo