pha

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp phare
  2. Từ tiếng Pháp phase

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

pha

  1. Đèn pha, nói tắt.
    Bật pha ô tô.
  2. (Xem từ nguyên 2).

Động từ

pha

  1. Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà; còn gọi là góc pha.
    Dao động cùng pha.
  2. Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật líhoá học.
    Dòng điện ba pha.
  3. Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện.
    Pha bóng đẹp mắt .
    Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.
  4. Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống.
    Pha ấm trà.
    Pha cà phê.
  5. Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì.
    Pha nước chấm.
    Pha màu để vẽ.
  6. Xen lẫn trong nhau.
    Vải phin pha ni lông.
    Đất cát pha.
    Giọng miền.
    Trung pha.
    Bắc.
  7. Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên.
    Pha thịt.
    Pha cây nứa.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.