pha
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp phare
- Từ tiếng Pháp phase
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “pha”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
pha
Động từ
pha
- Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà; còn gọi là góc pha.
- Dao động cùng pha.
- Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học.
- Dòng điện ba pha.
- Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện.
- Pha bóng đẹp mắt .
- Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.
- Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống.
- Pha ấm trà.
- Pha cà phê.
- Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì.
- Pha nước chấm.
- Pha màu để vẽ.
- Xen lẫn trong nhau.
- Vải phin pha ni lông.
- Đất cát pha.
- Giọng miền.
- Trung pha.
- Bắc.
- Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên.
- Pha thịt.
- Pha cây nứa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.